Trang chủ » Thủy sản tiếng anh là gì? Thuật ngữ chuyên ngành thủy sản

Thủy sản tiếng anh là gì? Thuật ngữ chuyên ngành thủy sản

by tinnhanong

Ngành thủy sản hiện nay chiếm vai trò quan trọng trong nền kinh tế khi tạo ra nguồn thu nhập lớn cũng như mang đến nhiều cơ hội việc làm. Cùng với thế mạnh và nhu cầu phát triển của ngành thủy sản đang rất cần nguồn nhân lực được đào tạo chất lượng. Trong bài viết hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành thủy sản để hiểu rõ hơn về lĩnh vực này nhé.

Thủy sản tiếng anh là gì?

Nuôi trồng thủy sản còn được gọi là Aquaculture. Thủy sản là một thuật ngữ chỉ chung về những nguồn lợi, sản vật đem lại cho con người từ môi trường nước và được con người khai thác, nuôi trồng thu hoạch sử dụng làm thực phẩm, nguyên liệu hoặc bày bán trên thị trường.

thủy sản là gì

Ngoài ra còn có nhiều thuật ngữ tiếng anh khác chỉ các khái niệm thuộc chuyên ngành thủy sản bạn có thể tham khảo như sau:

A

Ao chứa, ao trữ: Reservor

Ao nuôi: Grow-out pond

Ao xử lý: Treatment pond

Ấu trùng: Larva, larvae

B

Bán thâm canh: Semi-intensive

Bào ngư: Abalone

Bề mặt: surface

Bệnh: Disease

Bệnh tả: Cholera

Bón phân: Manuring

Bong bóng cá: Fish bladder, Air bladder, Swimbladder

Bột (thức ăn): Meal

Bột cá: Fish meal

Bột huyết: Blood meal

Bột tôm: Shrimp meal

Bột xương: Bone meal

C

Cá: Fish

Cá bột (từ khi cá mới nở đến khi hấp thụ hết chất dinh dưỡng của túi noãn hoàng), trừ họ cá hồi: Alevin

Cá hồi giống giai đoạn di cư ra biển: Smolt

Cá hương, cá giống: fly, fingerling

Cá nước mặn: Salt-water fish

Cá nước ngọt: Freshwater fish

Cánh đuôi (nằm 2 bên gai đuôi), quạt đuôi: Uropod, Tail fan

Cần câu cá: Fishing pole, Fishing rod

Con lai: Hybrid

Chân bơi (dưới phần bụng tôm): Pleopod, Swimmeret

Chân bò (dưới phần đầu tôm): Pereopod, Walking leg

Chất khử trùng: Disinfectant

Chỉ trên lưng tôm (ruột tôm): Vein, Intestine

Chiếu xạ: Irradiating

Chủy của tôm: Rostrum

Chượp, ướp muối: Salted, Brined

D

Dạ dày: Stomach

Dưa chuột: Cucumber

Đ

Đa dạng: Diversity

Đa dạng sinh học: Biodiversity

Đa dạng sinh học nông nghiệp: Agrobiodiversity, Agricultural biodiversity

Đá bọt: Air stone, Diffuser stone

Đánh cá: To fish

Đầm phá (đầm nước lớn): Lagoon

Đất: Soil

Đậu bắp: Orka

Độ cao so với mặt nước biển: Altitude

Độ mặn: Salinity

Độ trong: Transparency

Độ đục: Turbidity

Động vật không xương sống: Invertebrate

Đốt ở phần bụng tôm, đốt bụng: Abdominal segment

Đường tiêu hóa: Digestive tract

G

Gai đuôi của tôm: Telson

Gan: Liver

Giáp xác: Crustacean

Giao phối cận huyết: Inbreeding

Giâm cành: Cutting

H

Hàm dưới: Mandible

Hàm trên: Maxillary

Hấp: Steaming

Hiếu khí: Aerobic

Hữu cơ / Sinh thái: Organic

K

Kháng sinh, thuốc kháng sinh: Antibiotic, Antibiotics

Kháng khuẩn: Antiseptics

Không khí: Air

Khử trùng:  Disinfection

Kích cỡ thương phẩm: Marketable size

Kiềm: Alkaline

Kỵ khí: Anaerobic

L

Lai giống: Hybridization, Crossbreeding

Lai ghép: Hybrid introgression

Lây nhiễm: Infectious

Lưỡi câu: Fish-hook

M

Mai, mai cua, mai rùa, mai baba: Carapace

Mang: Gills

Máu lạnh: Cold-blooded, Poikilothermic

Máy nén khí: Air compressor

Máy thổi khí: Air blower

Mật độ: Density

Mật độ thả: Stocking density, Stocking rate

Miệng: Mouth

Mùn bã hữu cơ: Detritus

Muối dưa: Pickled

N

Nắp mang: Operculum, Gill cover

Nghề cá: Fishery

Noãn hoàng: Yolk

Nông học: Agronomy

Nông nghiệp: Agriculture

Người câu cá, người đánh cá, dân chài lưới: Fisherman

Nuôi cọc: Stake culture, Stick culture

Nuôi đáy: Flat culture, Bottom culture

Nuôi đăng lưới chắn, Nuôi đăng quầng: Enclosure culture, Pen culture

Nuôi giàn khung: Trestle culture

Nuôi khay: Tray culture

Nuôi trồng rong, tảo biển: Thalassoculture

Nước lợ: brackish water

Nước mặn: Salt water

Nước ngọt: Fresh water

P

Phân tầng do nhiệt độ: Thermal stratification

Phân chuồng: Manure

Phụ gia: Additive

Q

Quảng canh: Extensive

Quảng canh cải tiến: Semi-extensive

Quạt nước: Paddle wheel

Quạt đuôi, cánh đuôi (nằm 2 bên gai đuôi): Uropod, Tail fan

R

Râu: Antenna

Rong biển, Rau câu: seaweed

Rừng ngập mặn: Mangrove

Ruột: Intestine

Ruôt tôm: Vein, Intestine

S

Sinh thái / Hữu cơ: Organic

Sục khí / máy sục khí: Aeration / Aerator

T

Tác nhân gây bệnh: Disease agent

Tảo: Alga / algae

Thả giống, thả nuôi thủy sản: Stocking

Thân nhiệt: Warm-blooded, Homoiothermic

Thận: Kidney

Thâm canh: intensive

Thích nghi: Adaptation

Thích nghi sống biển của cá hồi: Smoltification

Thuần hoá với những điều kiện phòng thí nghiệm: Acclimation

Thuần hoá với những hoàn cảnh môi trường tự nhiên: Acclimatization

Thuốc thú y: Veterinary drug

Thuốc trừ sâu: Insecticide

Thức ăn thủy sản: Aquafeed

Thủy lợi: Irrigation

Thủy triều: Tide

Tiêu hoá: Digestion

Tôm: Shrimp, Prawn

Trại sản xuất giống: Hatchery

Trang trại dự phần: Affiliated farm

Trang trại gia đình: Farmhouse

Triều cường: Spring tide

Trưởng thành: Adult

Tuyến sinh dục: Gonad

Túi mật: Gallbladder

Tự cung tự cấp: Subsistence

Tưới phun: Spray irrigation, Sprinkler irrigation, Rain irrigation

Tỷ lệ sống: Survival rate

Tỷ trọng kế: Areometer, Hydrometer

V

Vẩy: Scale

Vây: Fin

Vây đuôi: Caudal fin

Vây lưng: Dorsal fin

Vây hậu môn: Anal fin

Vây ngực: Pectoral fin

Vây bụng: Pelvic fin

Vòng đời: Life cycle

Vỏ đầu tôm: Carapace

Vôi: Lime

X

Xương: Bone

Trên là các thuật ngữ tiếng anh về ngành thủy sản và thủy sản trong tiếng anh là gì. Hy vọng bạn có thể sử dụng các khái niệm, thuật ngữ trong công việc và đời sống.

Nguồn: vietlinh.vn

Related Posts

Để lại bình luận